- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
fara (đơn vị điện dung trong hệ SI)
Farad là đơn vị quốc tế của điện dung.
fara (đơn vị điện dung trong hệ SI)
Farad là đơn vị quốc tế của điện dung.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
fara (đơn vị điện dung trong hệ SI)
fara (đơn vị điện dung trong hệ SI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.