- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp trị; nhà nước pháp quyền
Đất nước chúng tôi thực hiện pháp trị.
pháp trị; nhà nước pháp quyền
Chúng ta phải kiên trì pháp trị.
pháp trị; nhà nước pháp quyền
Đất nước chúng tôi thực hiện pháp trị.
pháp trị; nhà nước pháp quyền
Chúng ta phải kiên trì pháp trị.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
pháp trị; nhà nước pháp quyền
pháp trị; nhà nước pháp quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.