- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
trật tự trị an; an ninh công cộng
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
pháp luật và kỷ luật
Anh ấy tuân thủ pháp luật.
trật tự trị an; an ninh công cộng
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.
pháp luật và kỷ luật
Anh ấy tuân thủ pháp luật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
trật tự trị an; an ninh công cộng
trật tự trị an; an ninh công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.