- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
Giải Pháp Mở (Pháp Võng); Giải Quần Vợt Mở Rộng Pháp
Cô ấy đã giành chức vô địch Pháp mở rộng.
lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
Giải Pháp Mở (Pháp Võng); Giải Quần Vợt Mở Rộng Pháp
Cô ấy đã giành chức vô địch Pháp mở rộng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)
lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.