- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chủ nghĩa phát xít; phát xít
中极端独裁、压制自由的政治制度jíduān dúcái、yāzhì zìyóu de zhèngzhì zhìdù
Chủ nghĩa phát xít là một loại chủ nghĩa toàn trị.
chủ nghĩa phát xít; phát xít
中极端独裁、压制自由的政治制度jíduān dúcái、yāzhì zìyóu de zhèngzhì zhìdù
Chủ nghĩa phát xít là một loại chủ nghĩa toàn trị.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chủ nghĩa phát xít; phát xít
chủ nghĩa phát xít; phát xít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.