- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
dùng để chỉ chung; đề cập theo nghĩa rộng
Từ này dùng để chỉ chung tất cả mọi người.
dùng theo nghĩa chung; chỉ chung; phiếm chỉ
dùng để chỉ chung; đề cập theo nghĩa rộng
Từ này dùng để chỉ chung tất cả mọi người.
dùng theo nghĩa chung; chỉ chung; phiếm chỉ
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
dùng để chỉ chung; đề cập theo nghĩa rộng
dùng để chỉ chung; đề cập theo nghĩa rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.