- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
“Giáo viên” là một danh xưng chung.
gọi chung; tên gọi chung
“Thầy giáo” là một danh từ chung.
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
“Giáo viên” là một danh xưng chung.
gọi chung; tên gọi chung
“Thầy giáo” là một danh từ chung.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
thuật ngữ chỉ chung; cách gọi chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.