- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc lướt; đọc nhanh để nắm ý chính (trong học ngoại ngữ)
Tôi thích đọc lướt tiểu thuyết tiếng Trung.
đọc rộng; đọc tham khảo
Tôi thích đọc rộng.
đọc lướt; đọc nhanh để nắm ý chính (trong học ngoại ngữ)
Tôi thích đọc lướt tiểu thuyết tiếng Trung.
đọc rộng; đọc tham khảo
Tôi thích đọc rộng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc lướt; đọc nhanh để nắm ý chính (trong học ngoại ngữ)
đọc lướt; đọc nhanh để nắm ý chính (trong học ngoại ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.