- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
ngâm; ủ; hãm (trà)
中用液体浸泡东西,使其充分吸收yòng yètǐ jìnpào dōngxi, shǐ qī chōngfèn xīshōu
Tôi thích pha trà.
ngâm; ngâm dầm; kéo dài thời gian; lãng phí thời gian
中浪费时间;慢慢地耽搁làngfèi shíjiān;màanman de tānge
Bạn đừng có lảng vảng ở đó.
phồng; xốp; phình to
中充满空气,显得蓬松或鼓胀的chōngmǎn kōngqì, xiǎnde péngsōng huò gǔzhàng de
Cái bánh mì này rất xốp.
lượt từ dùng đếm lần đi tiểu hoặc đi ngoài
中用来数一次排尿或排便的量词yònglái shǔ yī cì pāiniào huò pàibiàn de liàngcí
hồ nhỏ (thường dùng trong địa danh)
ngâm; ủ; hãm (trà)
中用液体浸泡东西,使其充分吸收yòng yètǐ jìnpào dōngxi, shǐ qī chōngfèn xīshōu
Tôi thích pha trà.
ngâm; ngâm dầm; kéo dài thời gian; lãng phí thời gian
中浪费时间;慢慢地耽搁làngfèi shíjiān;màanman de tānge
Bạn đừng có lảng vảng ở đó.
phồng; xốp; phình to
中充满空气,显得蓬松或鼓胀的chōngmǎn kōngqì, xiǎnde péngsōng huò gǔzhàng de
Cái bánh mì này rất xốp.
lượt từ dùng đếm lần đi tiểu hoặc đi ngoài
中用来数一次排尿或排便的量词yònglái shǔ yī cì pāiniào huò pàibiàn de liàngcí
hồ nhỏ (thường dùng trong địa danh)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
ngâm; ủ; hãm (trà)
phồng; xốp; phình to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp
中皮肤上因摩擦或烫伤等原因产生的充满液体的小球pífu shang yīnwèi mócsā huò tangshaung děng yuanyīn chansheng de chongman yètǐ de xiaoqiu
Trên chân tôi có một cái mụn nước.
bọt; bong bóng; ngâm (trong nước); pha (trà, cà phê)
中液体表面产生的小气球;也指用水浸浸东西yètǐ biǎomiàn chǎnshēng de xiǎo qìqiú;yě zhǐ yòng shuǐ jìngjìn dōngxi
Trong nước có rất nhiều bọt.
lượt (pha trà/cà phê)
中冲泡茶叶或咖啡的次数chōngpào chá yè huò kāfēi de cì shù
lượt (dùng làm lượng từ cho một lần hành động)
中用来计算一次行为或动作的次数yònglái jìsuàn yī cì xíngwéi huò dòngzuò de cìshù
tán (gái); cưa (gái)
中和异性交往或调情,试图建立恋爱关系hé yìxìng jiāowǎng huò tiáoqíng、shìtú jiànlì liàn'ài guānxi
Anh ấy thích tán gái.
tán tỉnh; cưa cẩm (để quan hệ tình cảm/tình dục)
中与异性接近并试图建立亲密关系yǔ yìxìng jiējìn bìng shìtú jiànlì qīnmì guānxi
中小的湖泊或水塘xiǎo de húpō huò shuǐtáng
Nơi này có rất nhiều hồ nhỏ.
bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp
中皮肤上因摩擦或烫伤等原因产生的充满液体的小球pífu shang yīnwèi mócsā huò tangshaung děng yuanyīn chansheng de chongman yètǐ de xiaoqiu
Trên chân tôi có một cái mụn nước.
bọt; bong bóng; ngâm (trong nước); pha (trà, cà phê)
中液体表面产生的小气球;也指用水浸浸东西yètǐ biǎomiàn chǎnshēng de xiǎo qìqiú;yě zhǐ yòng shuǐ jìngjìn dōngxi
Trong nước có rất nhiều bọt.
lượt (pha trà/cà phê)
中冲泡茶叶或咖啡的次数chōngpào chá yè huò kāfēi de cì shù
lượt (dùng làm lượng từ cho một lần hành động)
中用来计算一次行为或动作的次数yònglái jìsuàn yī cì xíngwéi huò dòngzuò de cìshù
tán (gái); cưa (gái)
中和异性交往或调情,试图建立恋爱关系hé yìxìng jiāowǎng huò tiáoqíng、shìtú jiànlì liàn'ài guānxi
Anh ấy thích tán gái.
tán tỉnh; cưa cẩm (để quan hệ tình cảm/tình dục)
中与异性接近并试图建立亲密关系yǔ yìxìng jiējìn bìng shìtú jiànlì qīnmì guānxi
中小的湖泊或水塘xiǎo de húpō huò shuǐtáng
Nơi này có rất nhiều hồ nhỏ.