- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)
Lông của con mèo này rất bông xù.
um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)
Lông của con mèo này rất bông xù.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)
um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.