- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
viên sủi (bọt)
Làm ơn cho tôi một viên sủi.
viên sủi (bọt)
Làm ơn cho tôi một viên sủi.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
viên sủi (bọt)
viên sủi (bọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.