- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian(kế thừa)
Bohemia là một vùng lịch sử ở Trung Âu.
Bohemia (vùng đất ở Séc); phong cách tự do phóng khoáng (nghệ thuật, không theo lề thói)(kế thừa)
Cô ấy thích phong cách bohemian.
Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian(kế thừa)
Bohemia là một vùng lịch sử ở Trung Âu.
Bohemia (vùng đất ở Séc); phong cách tự do phóng khoáng (nghệ thuật, không theo lề thói)(kế thừa)
Cô ấy thích phong cách bohemian.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian
Bohemia, vùng lịch sử ở Trung Âu; (phong cách) Bohemian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.