- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
quả mít; cây mít
Tôi thích ăn mít.
mít (Artocarpus heterophyllus)
Quả mít là một loại trái cây nhiệt đới.
cây mít (Artocarpus heterophyllus)
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
quả mít; cây mít
Tôi thích ăn mít.
mít (Artocarpus heterophyllus)
Quả mít là một loại trái cây nhiệt đới.
cây mít (Artocarpus heterophyllus)
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
quả mít; cây mít
quả mít; cây mít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.