- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay trát phẳng bức tường.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay trát phẳng bức tường.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.