- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
thợ hồ; thợ xây
Anh ấy là một thợ hồ.
thợ hồ; thợ xây
Anh ấy là một thợ hồ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thợ hồ; thợ xây
thợ hồ; thợ xây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.