- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
vữa vôi; hồ vôi
Loại vữa này rất thích hợp để sửa chữa tường.
vữa vôi; hồ vôi
Loại vữa này rất thích hợp để sửa chữa tường.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
vữa vôi; hồ vôi
vữa vôi; hồ vôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.