- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
than bùn
Than bùn là một loại nhiên liệu.
than bùn
Than bùn là một loại nhiên liệu.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
than bùn
than bùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.