- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]
Anh ấy như trâu đất xuống biển, không bao giờ quay lại nữa.
trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]
Anh ấy như trâu đất xuống biển, không bao giờ quay lại nữa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]
trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.