- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)
Bức tượng đất sét này rất đẹp.
tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)
Bức tượng đất sét này rất đẹp.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)
tượng đất sét; tượng bùn (tượng thần bằng đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.