- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai
Bồ tát đất sét qua sông, thân mình còn khó giữ.
tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai
Bồ tát đất sét qua sông, thân mình còn khó giữ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai
tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.