- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
say mèm; say bí tỉ
Anh ấy say bí tỉ.
say xỉn như bùn; say bí tỉ
say mèm; say bí tỉ
Anh ấy say bí tỉ.
say xỉn như bùn; say bí tỉ
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
say mèm; say bí tỉ
say mèm; say bí tỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.