- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
mạ vàng; bọc vàng
Anh ấy đã dùng vàng son để trang trí tượng Phật.
vàng bùn; vàng dát (bột vàng trộn keo dùng để trang trí)
Bức tranh này được trang trí bằng nê kim.
mạ vàng; bọc vàng
Anh ấy đã dùng vàng son để trang trí tượng Phật.
vàng bùn; vàng dát (bột vàng trộn keo dùng để trang trí)
Bức tranh này được trang trí bằng nê kim.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
mạ vàng; bọc vàng
mạ vàng; bọc vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.