- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay xúc đất lên.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay xúc đất lên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.