- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
tập trung (tinh thần, ánh mắt); chú ý
中把注意力集中在某个地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài mǒugehǎi dìfang
Xin hãy chú ý an toàn.
ghi chép; đăng ký
中写下来记录;登记xiěxiàlái jìlù;dēngjì
Mời bạn đăng ký.
rót vào; chảy vào; tiêm; (yếu tố ghép) chú thích
中倒入;流入;打针时液体进入身体dàorù;liúrù;dǎzhēn shí yètǐ jìnrù shēntǐ
Xin hãy đổ nước vào cốc.
khoản (dùng cho số tiền, cọc cược, giao dịch); tia (ánh sáng)
中用来计算钱款、赌注、光线等数量的词yònglái jìsuàn qiánkuǎn、duǎzhù、guāngxiàn děng shùliàng de cí
tập trung (tinh thần, ánh mắt); chú ý
中把注意力集中在某个地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài mǒugehǎi dìfang
Xin hãy chú ý an toàn.
ghi chép; đăng ký
中写下来记录;登记xiěxiàlái jìlù;dēngjì
Mời bạn đăng ký.
rót vào; chảy vào; tiêm; (yếu tố ghép) chú thích
中倒入;流入;打针时液体进入身体dàorù;liúrù;dǎzhēn shí yètǐ jìnrù shēntǐ
Xin hãy đổ nước vào cốc.
khoản (dùng cho số tiền, cọc cược, giao dịch); tia (ánh sáng)
中用来计算钱款、赌注、光线等数量的词yònglái jìsuàn qiánkuǎn、duǎzhù、guāngxiàn děng shùliàng de cí
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).