- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
Xin đừng đổ nước vào sữa.
bơm nước vào; thêm nước; (bóng) thổi phồng; gian lận số liệu
Đừng cho nước vào sữa.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
Xin đừng đổ nước vào sữa.
bơm nước vào; thêm nước; (bóng) thổi phồng; gian lận số liệu
Đừng cho nước vào sữa.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.