- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
rót vốn; bổ sung kinh phí
Công ty quyết định rót vốn vào dự án mới.
rót vốn; bơm vốn (vào thị trường)
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
rót vốn; bổ sung kinh phí
Công ty quyết định rót vốn vào dự án mới.
rót vốn; bơm vốn (vào thị trường)
Công ty quyết định đầu tư vào dự án mới.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
rót vốn; bổ sung kinh phí
rót vốn; bổ sung kinh phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.