- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
phương pháp phiên âm; chú âm pháp
Chú âm pháp là một hệ thống bính âm.
phương pháp phiên âm; hệ thống ký âm
Chú âm pháp là một hệ thống phiên âm.
phương pháp phiên âm; chú âm pháp
Chú âm pháp là một hệ thống bính âm.
phương pháp phiên âm; hệ thống ký âm
Chú âm pháp là một hệ thống phiên âm.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp phiên âm; chú âm pháp
phương pháp phiên âm; chú âm pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.