- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
điểm lệ; lỗ lệ (giải phẫu)
Cô ấy rất dễ khóc.
ngưỡng khóc; điểm dễ khóc (mức độ dễ rơi nước mắt)
ngưỡng rơi lệ; điểm dễ khóc (mức độ dễ bị xúc động đến rơi nước mắt)
Bộ phim này có điểm dễ rơi nước mắt.
điểm lệ; lỗ lệ (giải phẫu)
Cô ấy rất dễ khóc.
ngưỡng khóc; điểm dễ khóc (mức độ dễ rơi nước mắt)
ngưỡng rơi lệ; điểm dễ khóc (mức độ dễ bị xúc động đến rơi nước mắt)
Bộ phim này có điểm dễ rơi nước mắt.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm lệ; lỗ lệ (giải phẫu)
điểm lệ; lỗ lệ (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.