- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
ống dẫn nước mắt; ống lệ
Tắc tuyến lệ có thể gây khó chịu cho mắt.
ống dẫn nước mắt; ống lệ
Tắc tuyến lệ có thể gây khó chịu cho mắt.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dẫn nước mắt; ống lệ
ống dẫn nước mắt; ống lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.