- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
Nước mắt lấp lánh trong mắt cô ấy.
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
Nước mắt lấp lánh trong mắt cô ấy.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.