- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phong cách Thái; kiểu Thái
Tôi thích mát-xa kiểu Thái.
phong cách Thái; kiểu Thái
Tôi thích mát-xa kiểu Thái.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phong cách Thái; kiểu Thái
phong cách Thái; kiểu Thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.