- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
muối Epsom; magiê sunfat
Muối Epsom có thể dùng để ngâm bồn.
muối Epsom; magiê sunfat
Muối Epsom có thể dùng để ngâm bồn.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
muối Epsom; magiê sunfat
muối Epsom; magiê sunfat
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.