- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.