- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
lấy nước; tát nước
Bọn trẻ thích té nước.
lấy nước; tát nước
Bọn trẻ thích té nước.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lấy nước; tát nước
lấy nước; tát nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.