- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.