- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
con đĩ; con bé lẳng lơ
Cô ta là một con tiện nhân.
đồ đê tiện; con đĩ (cũ)
con đĩ; con bé lẳng lơ
Cô ta là một con tiện nhân.
đồ đê tiện; con đĩ (cũ)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
con đĩ; con bé lẳng lơ
con đĩ; con bé lẳng lơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.