nhúng; ngâm
Mực đã loang ra.
thấm loang; ố loang (mực hoặc màu loang ra trên giấy)
Mực bị lem ra rồi.
loang; thấm lan (mực hoặc nước loang ra)
chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên(kế thừa)
(văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp(kế thừa)
(văn) bị bùn lấp; bị vùi lấp(kế thừa)
nhúng; ngâm
Mực đã loang ra.
thấm loang; ố loang (mực hoặc màu loang ra trên giấy)
Mực bị lem ra rồi.
loang; thấm lan (mực hoặc nước loang ra)
chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên(kế thừa)
(văn) chìm vào quên lãng; bị vùi lấp(kế thừa)
(văn) bị bùn lấp; bị vùi lấp(kế thừa)
nhúng; ngâm
chìm lấp; vùi lấp; bị lãng quên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.