- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ
Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
công việc ngoại vụ; dương vụ (học hỏi phương Tây thời cận đại)
Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ
Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
công việc ngoại vụ; dương vụ (học hỏi phương Tây thời cận đại)
Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ
công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.