- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
phái Dương Vụ (nhóm chủ trương học hỏi phương Tây cuối đời Thanh)
Phái Dương vụ chủ trương học kỹ thuật phương Tây.
phái Dương Vụ (nhóm chủ trương học hỏi phương Tây cuối đời Thanh)
Phái Dương vụ chủ trương học kỹ thuật phương Tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái Dương Vụ (nhóm chủ trương học hỏi phương Tây cuối đời Thanh)
phái Dương Vụ (nhóm chủ trương học hỏi phương Tây cuối đời Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.