- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đạo ngoại quốc; đạo Tây (đặc biệt là Kitô giáo phương Tây thời nhà Thanh)
Dương giáo có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.
đạo ngoại quốc; đạo Tây (đặc biệt là Kitô giáo phương Tây thời nhà Thanh)
Dương giáo có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
đạo ngoại quốc; đạo Tây (đặc biệt là Kitô giáo phương Tây thời nhà Thanh)
đạo ngoại quốc; đạo Tây (đặc biệt là Kitô giáo phương Tây thời nhà Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.