- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)
Anh ấy có thể nói tiếng nước ngoài.
chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)
Anh ấy có thể nói tiếng nước ngoài.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)
chữ nước ngoài (nhất là tiếng phương Tây) (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.