- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
súng Tây (thời xưa)
Họ dùng súng Tây để săn bắn.
súng Tây (thời xưa)
Họ dùng súng Tây để săn bắn.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng Tây (thời xưa)
súng Tây (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.