- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây
Dầu nhập khẩu rất phổ biến trong quá khứ.
dầu hỏa; dầu lửa
Đèn dầu hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây
Dầu nhập khẩu rất phổ biến trong quá khứ.
dầu hỏa; dầu lửa
Đèn dầu hỏa nhấp nháy trong bóng tối.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây
dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.