- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
(khẩu) diêm; que diêm (cũ)
Trước đây người ta dùng diêm để châm thuốc.
(khẩu) diêm; que diêm (cũ)
Trước đây người ta dùng diêm để châm thuốc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
(khẩu) diêm; que diêm (cũ)
(khẩu) diêm; que diêm (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.