- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đỏ carmine; màu đỏ tươi; màu đỏ mận (magenta)
Cô ấy thích chiếc váy màu đỏ tươi.
đỏ carmine; màu đỏ tươi; màu đỏ mận (magenta)
Cô ấy thích chiếc váy màu đỏ tươi.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ carmine; màu đỏ tươi; màu đỏ mận (magenta)
đỏ carmine; màu đỏ tươi; màu đỏ mận (magenta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.