- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng kiểu cách nước ngoài.
giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng kiểu cách nước ngoài.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]
giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.