- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
củ hành tây (Allium cepa)
中一种蔬菜,球形,外皮黄或红色,味道辛辣yī zhǒng shūcài, qiúxíng, wàipí huáng huò hóng sè, wèidào xinlà
Tôi thích ăn hành tây.
củ hành tây
củ hành tây (Allium cepa)
中一种蔬菜,球形,外皮黄或红色,味道辛辣yī zhǒng shūcài, qiúxíng, wàipí huáng huò hóng sè, wèidào xinlà
Tôi thích ăn hành tây.
củ hành tây
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
củ hành tây (Allium cepa)
củ hành tây (Allium cepa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.