- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)
Quả roi là một loại trái cây nhiệt đới.
quả mận nước; roi (Syzygium samarangense)
cây roi; mận nước (Syzygium samarangense)
quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)
Quả roi là một loại trái cây nhiệt đới.
quả mận nước; roi (Syzygium samarangense)
cây roi; mận nước (Syzygium samarangense)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)
quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.