- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)
Anh ấy có rất nhiều tiền ngoại tệ.
tiền bạc dương (đồng tiền bạc kiểu phương Tây thời xưa)
Anh ấy có rất nhiều tiền bạc.
tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)
Anh ấy có rất nhiều tiền ngoại tệ.
tiền bạc dương (đồng tiền bạc kiểu phương Tây thời xưa)
Anh ấy có rất nhiều tiền bạc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)
tiền nước ngoài; đồng tiền ngoại (đặc biệt đồng đô-la bạc thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.