- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
rải đầy; phủ khắp
Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
rải đầy; phủ khắp
Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
rải đầy; phủ khắp
rải đầy; phủ khắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.